Tính toán tụ bù trạm biến áp không tải

phongvan

https://phongvan.org
Staff member
Category: Khác
Khi điện lực đo đếm điện năng phía trung thế, chúng ta phải gắn tụ bù nền cho trạm biến áp khi không tải
Hôm nay có một người bạn gọi điện hỏi thăm rằng có một khách hàng có trạm biến áp 2000KVA, điện lực đặt thiết bị đo đếm phía trung áp nên nếu không bù nền thì sẽ bị phạt cos phi lúc không tải. Người bạn này có bảng tra nhưng không ngồi máy vi tính ngay được nên nhờ mình tra giúp. Còn mình thì lại tìm không ra cái bảng đó. Nhận thấy vấn đề này cũng khá quan trọng và quan trọng hơn là được người bạn động viên nên quyết định viết thành bài cho anh em trong ngành nếu cần đến thì có cái mà tra
Tại sao lại cần bù nền cho trạm biến áp không tải
Chúng ta đều biết là nếu cos phi dưới 0.85 thì điện lực sẽ phạt. Nhưng có trường hợp cos phía hạ áp luôn >0.85 nhưng cuối tháng đôi lúc vẫn nhận được hóa đơn điện năng phản kháng. Tại sao thế nhỉ? Tại vì điện lực gắn công tơ đo đếm phía trung thế. Thế nên lúc không tải hoặc tải nhỏ bộ điều khiển tụ bù sẽ không hoạt động. (Đối với Mikro PFRLCD là 3%)
Chúng ta đều biết khi máy biến áp hoạt động non tải thì cos phi rất thấp (đặc biệt lúc không tải). Ví dụ máy biến áp 2000KVA nói trên của THIBIDI thì tổn hao không tải như sau :
Po = 1500W
Qo = 40,000Var.
Với số liệu trên, ta dễ dàng tính toán được Cos phi = 0.037. Với mức Cos như vậy thì ta có hệ số phạt là 44.07%.
Như vậy trạm nào có thời gian non tải càng nhiều thì khả năng bị phạt càng cao.
Công thức tính toán tụ bù nền cho trạm biến áp không tải
Chúng ta có công thức tính tổn hao không tải của máy biến áp: Qo = Io% x S
Với Io% là dòng điện không tải % được cho bởi nhà sản xuất. Mình xem gần hết máy biến áp THIBIDI thì thấy Io% thường bằng 2. Việc tiếp theo là ta chỉ cần ngồi bấm máy là xong hết
máy biến áp thibidi

Bảng tra tụ bù nền cho trạm biến áp không tải
Để tiện cho các bạn, mình bấm sẵn các trạm thông dụng, các bạn tra luôn cho khỏe nhé. Sử dụng số liệu máy biến áp THIBIDI để tính toán
Dung lượng MBA
(KVA)
Po(W)Io(%)Pk(W)Uk(%)Tụ 400V
(Kvar)
Tụ 440V
(Kvar)
Thông dụng (Kvar)
5025027504.41.001.215
75350217504.41.501.825
1002052125862.002.425-10
1602802194063.203.875-10
1803152218563.604.3610-15
2503402260065.006.0510-15
3203902333066.407.7415-20
4004332381868.009.6815-30
50058024810610.0012.1020-30
56058024810611.2013.5520-40
63078725570612.6015.2520-40
75085526725615.0018.1525-50
80088026920616.0019.3625-50
100098028550620.0024.2030-50
12502020210690625.0030.2530-60
15001305213680630.0036.3040-80
20001500217100640.0048.4050-100
 
Top